hit list

/hɪt lɪst/
Danh từ
  1. Danh sách các nạn nhân tiềm năng, đặc biệt là danh sách những người sẽ bị giết.
    A roster of potential victims, especially a list of people to be killed.
  2. Một danh sách tương tự những người sẽ được tiếp cận để quyên góp từ thiện.
    A similar list of people to be approached for a charitable donation.
  3. Bất kỳ danh sách những thứ cần đạt được hoặc chinh phục.
    Any list of things to be acquired or conquered.
  4. Từ đồng nghĩa với danh sách nóng.
    Synonym of hotlist.
    Từ đồng nghĩa:hotlist
🎬 Nghe “hit list” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish